Truy cập nội dung luôn

 

Chào mừng quý khách đến với Trang thông tin điện tử thành phố Mỹ Tho

Ảnh hoạt động Ảnh hoạt động

  Hình Ảnh
Slideshow Image 1 Slideshow Image 1

Tìm kiếm Tìm kiếm

Truyền hình Mỹ Tho Truyền hình Mỹ Tho

Xem tất cả
Chương trình truyền hình thành phố Mỹ Tho ngày 13/04/2018(15-04)
Chương trình truyền hình thành phố Mỹ Tho ngày 06/04/2018(06-04)

BẢN ĐỒ BẢN ĐỒ

THỐNG KÊ THỐNG KÊ

  Đang truy cập : 2
  Hôm nay: 146
  Tổng lượt truy cập: 787474

Thủ tục hành chính cấp xã Thủ tục hành chính cấp xã

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Số hồ sơ

Quyết định

I. Lĩnh vực Đất đai: 1

1

Hòa giải tranh chấp đất đai

BTM-TGG-265149

842/QĐ-UBND ngày 02/4/2018

II. Lĩnh vực Xây dựng: 1

1

Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã

131088

 

III. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo: 6

1

Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-TGG-276722-TT

3582/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 

2

Cho phép hoạt động giáo dục đối với nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-TGG-276730-TT

 nt

3

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-TGG-276733-TT

 nt

4

Đình chỉ hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-TGG-276735-TT

 nt

5

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-TGG-276737-TT

nt

6

Đăng kí thành lập cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

T-TGG-286536-TT

2315/QĐ-UBND ngày 08/9/2015

IV.1. Lĩnh vực Hộ tịch: 21

1

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

T-TGG-286502-TT

Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 22/6/2015

2

Đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

T-TGG-286504-TT

nt

3

Đăng ký khai tử và xóa đăng ký thường trú

T-TGG-265796-TT

2220/QĐ-UBND ngày 27/8/2015

4

Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch và điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu

T-TGG-265810-TT

nt

5

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

 

780/QĐ-UBND ngày 3/4/2017

6

Đăng ký khai sinh

 

3357/QĐ-UBND ngày 16/11/2017

7

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

nt

8

Đăng ký lại khai sinh

 

nt

9

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

nt

10

Đăng ký kết hôn

 

nt

11

Đăng ký lại kết hôn

 

nt

12

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

nt

13

Đăng ký giám hộ

 

nt

14

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

nt

15

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

nt

16

Đăng ký khai tử

 

nt

17

Đăng ký lại khai tử

 

nt

18

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

 

nt

19

Đăng ký khai sinh lưu động

 

nt

20

Đăng ký kết hôn lưu động

 

nt

21

Đăng ký khai tử lưu động

 

nt

IV.2 . Lĩnh vực Chứng thực: 11

1

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

 

205/QĐ-UBND ngày 14/02/2017

2

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

nt

3

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

nt

4

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

nt

5

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

nt

6

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

nt

7

Thủ tục chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

 

nt

8

Thủ tục chứng thực Di chúc

 

nt

9

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

nt

10

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

 

nt

11

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền  sử dụng đất, nhà ở

 

nt

V. Lĩnh vực Nuôi con nuôi: 2

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

1865/QĐ-UBND ngày 08/06/2017

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

nt

VI. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước: 4

1

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

 

3579/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

 

nt

3

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

 

nt

4

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

 

nt

VII. Lĩnh vực Người có công:

 

Công khai các thủ tục có liên quan tại Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2017 (danh sách kèm theo)

 

 

1

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

T-TGG-287262-TT

3411/QĐ-UBND ngày 8/11/2016

2

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

T-TGG-287261-TT

nt

VIII. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội:

1

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

T-TGG-287147-TT

3411/QĐ-UBND ngày 8/11/2016

2

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật  

T-TGG-287148-TT

nt

3

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

T-TGG-287111-TT

nt

4

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

T-TGG-287109-TT

nt

5

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

T-TGG-287110-TT

nt

 

Công khai các thủ tục có liên quan tại Quyết định số  3582/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2016 (danh sách kèm theo)

 

 

IX. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 4

1

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

T-TGG-287217-TT

3411/QĐ-UBND ngày 8/11/2016

2

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

T-TGG-287258-TT

nt

3

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-TGG-287216-TT

nt

4

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-TGG-287215-TT

nt

X. Lĩnh vực bảo vệ, chăm sóc trẻ em: 2

1

Cấp phát thẻ khám bệnh, chữa bệnh không phải trả tiền cho trẻ em dưới 6 tuổi tại các cơ sở y tế công lập

132662

 

2

Cấp lại thẻ khám bệnh, chữa bệnh không phải trả tiền cho trẻ em dưới 6 tuổi tại các cơ sở y tế công lập

132663

 

XI. Lĩnh vực Tôn giáo: 7

1

Thông báo người đại diện hoặc Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng

 

2774/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

Thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng diễn ra vào năm sau tại cơ sở tín ngưỡng

 

nt

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo

 

nt

4

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

 

nt

5

Đăng ký người vào tu

 

nt

6

Thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng

 

nt

7

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một xã

 

nt

XII. Lĩnh vực Thi đua khen thưởng: 5

1

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

 

2774/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

 

nt

3

Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích đột xuất

 

nt

4

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa

 

nt

5

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

nt

XIII. Lĩnh vực Nông nghiệp: 0

XIV. Lĩnh vực Thủy sản: 1

1

Cấp phép khai thác nghêu giống tự nhiên, nghêu thương phẩm

T-TGG-286549-TT

2663/QĐ-UBND ngày 09/10/2015

XV. Lĩnh vực Quản lý phương tiện và người lái: 10

1

Xác nhận Đơn đề nghị chấp thuận mở bến khách ngang sông

T-TGG-272412-TT

1857/QĐ-UBND ngày 20/7/2015

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

 

951/QĐ-UBND ngày 05/4/2016

(có thẩm quyền tại cấp xã)

3

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

 

nt

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

nt

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

nt

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

nt

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

nt

8

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

 

nt

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

nt

10

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

nt

XVI. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã: 3

1

Thành lập hợp tác xã

131580

 

2

Thay đổi tổ trưởng Tổ hợp tác

131586

 

3

Chấm dứt Tổ hợp tác

131587

 

XVII. Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo: 2

1

Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

TTR-TGG-4

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

2

Thủ tục Giải quyết tố cáo tại cấp xã

TTR-TGG-11

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

XVIII. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1

1

Thủ tục Tiếp công dân tại cấp xã

TTR-TGG-15

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

XIX. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1

1

Thủ tục Xử lý đơn thư tại cấp xã

TTR-TGG-22

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

XX. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 1

1

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

 

4085/QĐ-UBND ngày 22/12/2016

XXI. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác: 3

1

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

3532/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

nt

3

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

 

nt

XXII. Lĩnh vực Thể thao: 1

1

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXIII

Lĩnh vực Gia đình: 1

 

 

1

Công nhận "Gia đình văn hóa"

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXIV

Lĩnh vực Thư viện: 1

 

 

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

 

3741/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXVI

Lĩnh vực Hòa giải cơ sở: 4

 

 

1

Bầu hòa giải viên

T-TGG-283964-TT

949/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

2

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

T-TGG-283968-TT

nt

3

Thôi làm hòa giải viên

T-TGG-283970-TT

nt

4

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

T-TGG-283974-TT

nt

XXV

Lĩnh vực Phát triển nông thôn: 1

 

 

1

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

 

202/QĐ-UBND ngày 14/02/2017

XXVI

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 1

 

 

1

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

 

1387/QĐ-UBND ngày 03/5/2017

XXVII

Lĩnh vực Trồng trọt

 

 

1

Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

 

3399/QĐ-UBND ngày 21/11/2017

XXVIII

Lĩnh vực phổ biến giáo dục, pháp luật: 2

 

 

1

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

BTP-TGG-277372

553/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

BTP-TGG-277373

nt

XXVIV

Lĩnh vực đấu thầu

 

 

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu

 

554/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 

554/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

 

 

 

 

Lĩnh vực Công an cấp xã

1

Thay đổi nơi đăng ký thường trú

T-TGG-256438-TT

728/QĐ-UBND ngày 01/4/2014

2

Đăng ký thường trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256439-TT

nt

3

Tách Sổ hộ khẩu tại Công an cấp xã

T-TGG-256441-TT

nt

4

Cấp Giấy chuyển hộ khẩu tại Công an cấp xã

T-TGG-256442-TT

nt

5

Cấp đổi Sổ hộ khẩu tại Công an cấp xã

T-TGG-256443-TT

nt

6

Xóa sổ đăng ký thường trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256444-TT

nt

7

Điều chỉnh thay đổi trong Sổ hộ khẩu tại Công an cấp xã

T-TGG-256445-TT

nt

8

Xác nhận việc trước đây đã thường trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256446-TT

nt

9

Đăng ký tạm trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256447-TT

nt

10

Cấp đổi Sổ tạm trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256448-TT

nt

11

Lưu trú và thông báo lưu trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256449-TT

nt

12

Khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã

T-TGG-256450-TT

nt

13

Điều chỉnh thay đổi trong Sổ tạm trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256451-TT

nt

14

Cấp lại Sổ hộ khẩu tại Công an cấp xã

T-TGG-256452-TT

nt

15

Cấp lại Sổ tạm trú tại Công an cấp xã

T-TGG-256453-TT

nt