Truy cập nội dung luôn

 

Chào mừng quý khách đến với Trang thông tin điện tử thành phố Mỹ Tho

Ảnh hoạt động Ảnh hoạt động

  Hình Ảnh
Slideshow Image 1 Slideshow Image 1

Tìm kiếm Tìm kiếm

Truyền hình Mỹ Tho Truyền hình Mỹ Tho

Xem tất cả
Chương trình truyền hình thành phố Mỹ Tho ngày 170/08/2018(20-08)
Chương trình truyền hình thành phố Mỹ Tho ngày 10/08/2018(20-08)

BẢN ĐỒ BẢN ĐỒ

THỐNG KÊ THỐNG KÊ

  Đang truy cập : 2
  Hôm nay: 313
  Tổng lượt truy cập: 826544

Thông báo Thông báo

LIÊN KẾT WEBSITE LIÊN KẾT WEBSITE

Thủ tục hành chính cấp huyện Thủ tục hành chính cấp huyện

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

Số TT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Quyết định

I. Lĩnh vực Hộ tịch-16

1

T-TGG-286592-TT

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

3358/QĐ-UBND ngày 16/11/2017

2

T-TGG-286593-TT

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

nt

3

T-TGG-286594-TT

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

nt

4

T-TGG-286595-TT

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

nt

5

T-TGG-286596-TT

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

nt

6

T-TGG-286597-TT

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

nt

7

T-TGG-286598-TT

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

nt

8

T-TGG-286599-TT

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

nt

9

T-TGG-286600-TT

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

nt

10

T-TGG-286601-TT

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

nt

11

T-TGG-286602-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

nt

12

T-TGG-286603-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

nt

13

T-TGG-286604-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

nt

14

T-TGG-286605-TT

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

nt

15

T-TGG-286635-TT

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

nt

16

T-TGG-286591-TT

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

nt

II. Lĩnh vực chứng thực-12

1

 

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

nt

2

 

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

nt

3

 

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

nt

4

 

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

nt

5

 

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

nt

6

 

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

nt

7

 

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản  mà di sản là động sản

nt

8

 

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

nt

9

 

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

nt

10

 

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

nt

11

 

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

nt

12

 

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

nt

III. Lĩnh vực Tôn giáo-9

1

 

Đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2776/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

 

Đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

3

 

Thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

nt

4

 

Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

nt

5

 

Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

6

 

Chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở

nt

7

 

Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

8

 

Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo

nt

9

 

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện

nt

IV. Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập-3

1

 

Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

2776/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

 

Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

nt

3

 

Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

nt

V. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng-8

1

 

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

2776/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

 

Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

nt

3

 

Tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa

nt

4

 

Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

nt

5

 

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

nt

6

 

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

nt

7

 

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

nt

8

 

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

nt

VI. Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện-11

1

 

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

2776/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

2

 

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

nt

3

 

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

nt

4

 

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

nt

5

 

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

nt

6

 

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

nt

7

 

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

nt

8

 

Đổi tên quỹ

nt

9

 

Quỹ tự giải thể

nt

10

 

Thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

nt

11

 

Xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

nt

VII. Lĩnh vực Hội, tổ chức phi chính phủ-7

1

 

Công nhận ban vận động thành lập hội

2538/QĐ-UBND ngày 21/8/2017

2

 

Thành lập hội

2776/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

3

 

Phê duyệt điều lệ hội

nt

4

 

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

nt

5

 

Đổi tên hội

nt

6

 

Hội tự giải thể

nt

7

 

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

nt

VIII. Lĩnh vực Cán bộ công chức-1

1

T-TGG-242047-TT

Thu hút về cấp xã công tác đối với người có trình độ đại học được đào tạo ở trong nước thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện

1746/QĐ-UBND ngày 02/7/2015

IX. Lĩnh vực Xây dựng-14

1

078805

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình bằng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước và vốn nhân dân tự đóng góp

2688/QĐ-UBND ngày 30/7/2009

2

 

Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến

2482/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016

3

 

Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị

nt

4

 

Cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng

nt

5

 

Cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng

nt

6

 

Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn công trình theo tuyến trong đô thị

nt

7

 

Cấp giấy phép xây dựng cho dự án

nt

8

 

Cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

nt

9

 

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở

nt

10

 

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

nt

11

 

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

nt

12

 

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

nt

13

 

Gia hạn giấy phép xây dựng

nt

14

 

Cấp lại giấy phép xây dựng

nt

X. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng-3

1

 

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

669/QĐ-UBND ngày 27/3/2017

2

 

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

nt

3

 

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý

nt

XI. Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật đô thị-1

1

T-TGG-274314-TT

Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1953/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

XII. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội-20

1

T-TGG-287166-TT

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

3582/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

T-TGG-287129-TT

Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

nt

3

T-TGG-287130-TT

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

nt

4

T-TGG-287131-TT

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

nt

5

T-TGG-287132-TT

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

6

T-TGG-287133-TT

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

7

T-TGG-287134-TT

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

nt

8

T-TGG-287135-TT

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

nt

9

T-TGG-287137-TT

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

nt

10

T-TGG-287136-TT

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

nt

11

T-TGG-287138-TT

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

nt

12

T-TGG-287139-TT

Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện

nt

13

T-TGG-287140-TT

Cấp lại giấy phép chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện

nt

14

T-TGG-287141-TT

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

nt

15

T-TGG-287142-TT

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện

nt

16

T-TGG-287143-TT

Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện

nt

17

T-TGG-287144-T

Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện

nt

18

T-TGG-287145-TT

Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập

nt

19

T-TGG-287257-TT

Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập

nt

20

T-TGG-287146-TT

Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội

nt

XIII. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội-3

1

T-TGG-287220-TT

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

3582/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

T-TGG-287219-TT

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện

nt

3

T-TGG-287218-TT

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp sau cai nghiện tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện

nt

XIV. Lĩnh vực lao động - tiền lương-2

1

T-TGG-287127-TT

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

3582/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

T-TGG-287128-TT

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

nt

XV. Lĩnh vực Thủy sản-1

6

T-TGG-253816-TT

Hỗ trợ tổ chức và cá nhân khắc phục thiệt hại do thiên tai trên biển thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 02/7/2015

XVI. Lĩnh vực Lâm nghiệp-8

1

 

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

2098/QĐ-UBND ngày 30/6/2017

2

 

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

nt

3

 

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

4084/QĐ-UBND ngày 22/12/2016

4

 

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

 

5

 

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

 

6

 

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

 

7

 

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

 

8

 

Cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

 

XVII. Lĩnh vực Nông nghiệp-4

1

073762

Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở ấp trứng gia cầm, điểm trung chuyển động vật, điểm mua bán động vật, sản phẩm động vật, cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản

*

2

138403

Cấp sổ theo dõi vịt chạy đồng

**

3

138417

Kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh

**

4

 

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

2854/QĐ-UBND, ngày 13/10/2016

XVIII. Lĩnh vực Phát triển nông thôn-8

1

T-TGG-280479-TT

Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

524/QĐ-UBND ngày 11/3/2015

2

T-TGG-280484-TT

Thẩm tra, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

nt

3

T-TGG-280491-TT

Thẩm tra, xét công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

nt

4

 

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

201/QĐ-UBND, ngày 14/022017

5

 

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

nt

6

 

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

nt

7

 

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

nt

8

 

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

nt

XIX. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh-5

1

BKK-TGG-272039

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

554/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

BKK-TGG-272040

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

nt

3

BKK-TGG-272041

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

nt

4

BKK-TGG-272042

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

nt

5

BKK-TGG-272043

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

nt

XX. Lĩnh vực Đấu thầu-4

1

BKK-TGG-271854

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

554/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

BKK-TGG-271855

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

nt

3

BKK-TGG-271843

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

nt

4

BKK-TGG-271844

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

nt

XXI. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã-19

1

BKK-TGG-271961

Đăng ký hợp tác xã

554/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

BKK-TGG-271962

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

nt

3

BKK-TGG-271963

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

nt

4

BKK-TGG-271964

Đăng ký khi hợp tác xã chia

nt

5

BKK-TGG-271965

Đăng ký khi hợp tác xã tách

nt

6

BKK-TGG-271966

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

nt

7

BKK-TGG-271967

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

nt

8

BKK-TGG-271969

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

nt

9

BKK-TGG-271968

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

nt

10

BKK-TGG-271970

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

nt

11

BKK-TGG-271971

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

nt

12

BKK-TGG-271972

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

nt

13

BKK-TGG-271973

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

nt

14

BKK-TGG-271974

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

nt

15

BKK-TGG-271975

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

nt

16

BKK-TGG-271976

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

nt

17

BKK-TGG-271977

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

nt

18

BKK-TGG-271978

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

nt

19

BKK-TGG-271979

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

nt

XXII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu-16

1

 

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

1389/QĐ-UBND ngày 03/05/2017

2

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

nt

3

 

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

nt

4

 

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

nt

5

 

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

6

 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

nt

7

 

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

nt

8

 

 Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

nt

9

 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

nt

10

 

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

nt

11

 

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

12

 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán  rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

13

 

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

nt

14

 

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

nt

15

 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

nt

16

 

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

nt

XXIII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác-3

1

 

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1389/QĐ-UBND ngày 03/05/2017

2

 

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

nt

3

 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

nt

XXIV. Lĩnh vực Quản lý phương tiện và người lái-9

  1.  

 

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

951/QĐ-UBND ngày 05/4/2016

(có thẩm quyền tại cấp huyện)

  1.  

 

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

nt

  1.  

 

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

nt

  1.  

 

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

nt

  1.  

 

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

nt

  1.  

 

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

nt

  1.  

 

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

nt

  1.  

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

nt

  1.  

 

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

nt

XXV. Lĩnh vực Đường bộ -1

1

T-TGG-213048-TT

Cấp và tái cấp biển hiệu hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh và các loại xe tương tự

1856/QĐ-UBND ngày 20/7/2015

XXVI. Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo -24

1

4606

Cấp phép dạy thêm cấp trung học cơ sở và tiểu học

*

2

4571

Tuyển dụng viên chức ngạch Mầm non

*

3

4581

Tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên tiểu học

*

4

77462

Tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên THCS

*

5

T-TTG-004537-TT

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường Mầm non

2314/QĐ-UBND ngày 08/9/2015

6

T-TTG-004538-TT

Sáp nhập, chia, tách trường mầm non

nt

7

T-TTG-004540-TT

Đình chỉ hoạt động giáo dục trường Mầm non

nt

8

T-TTG-004541-TT

Giải thể trường Mầm non

nt

9

T-TTG-004542-TT

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường Tiểu học

nt

10

T-TTG-004544-TT

Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học

nt

11

T-TTG-004546-TT

Đình chỉ hoạt động giáo dục trường Tiểu học

nt

12

T-TTG-004548-TT

Giải thể trường Tiểu học

nt

13

T-TTG-004557-TT

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường Trung học sơ sở

nt

14

T-TTG-004563-TT

Sáp nhập, chia tách trường Trung học cơ sở

nt

15

T-TTG-077459-TT

Đình chỉ hoạt động giáo dục trường Trung học cơ sở

nt

16

T-TTG-004569-TT

Giải thể trường Trung học cơ sở

nt

17

T-TTG-004549-TT

Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn

nt

18

T-TTG-004551-TT

Đình chỉ hoạt động Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn

nt

19

T-TTG-004554-TT

Giải thể Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn

nt

20

T-TTG-286528-TT

Cho phép nhà trường hoạt động giáo dục đối với trường Mầm non

nt

21

T-TTG-286529-TT

Cho phép nhà trường hoạt động giáo dục đối với trường Tiểu học

nt

22

T-TTG-286530-TT

Cho phép nhà trường hoạt động giáo dục đối với trường Trung học cơ sở

nt

23

T-TTG-286531-TT

Cấp phép dạy thêm chương trình trung học cơ sở trong nhà trường

nt

24

T-TTG-286533-TT

Cấp Giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm chương trình trung học cơ sở ngoài nhà trường

nt

XXVII. Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ -4

1

4591

Cấp bằng tốt nghiệp bổ túc THCS 

*

2

4592

Cấp bằng tốt nghiệp THCS

*

3

T-TTG-286534-TT

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ cấp trung học cơ sở từ sổ gốc (hệ Giáo dục phổ thông và hệ Giáo dục thường xuyên)

2314/QĐ-UBND ngày 08/9/2015

4

T-TTG-286535-TT

Điều chỉnh văn bằng, chứng chỉ do cải chính hộ tịch, bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ cấp trung học cơ sở (hệ Giáo dục phổ thông và hệ Giáo dục thường xuyên)

 

XXVIII. Lĩnh vực Qui chế thi, tuyển sinh -3

1

4594

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

*

2

4598

Tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước cấp THCS

*

3

4602

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài cấp THCS

*

XXIX. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo-3

1

TTR-TGG-3

Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

2

TTR-TGG-7

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

nt

3

TTR-TGG-10

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện

nt

XXX. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu tại, tố cáo

1

TTR-TGG-14

Thủ tục Tiếp công dân tại cấp huyện

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

XXXI. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo-1

1

TTR-TGG-21

Thủ tục Xử lý đơn thư tại cấp huyện

768/QĐ-UBND ngày 26/3/2018

XXXII. Lĩnh vực an toàn thực phẩm-4

1

T-TGG-285757-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1824/QĐ-UBND ngày 14/7/2015

2

T-TGG-285758-TT

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện

nt

3

 

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

1389/QĐ-UBND ngày 3/5/2017

4

 

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

nt

XXXIII. Lĩnh vực Môi trường-2

1

87567

Cấp Giấy xác nhận bản cam kết  bảo vệ môi trường

*

2

87582

Phê duyệt đề án Bảo vệ môi trường

*

XXXIV. Lĩnh vực Đất đai-9

1

BTM-TGG-264918

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

 

842/QĐ-UBND ngày 02/4/2018

2

BTM-TGG-264917

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

nt

3

BTM-TGG-265124

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

nt

4

BTM-TGG

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

nt

5

BTM-TGG-265123

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

nt

6

BTM-TGG-265136

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

nt

7

BTM-TGG-265137

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

nt

8

BTM-TGG-265138

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

nt

9

BTM-TGG-265121

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

nt

XXXV. Lĩnh vực Người có công-2

1

T-TGG-287264-TT

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ

 

2

T-TGG-287263-TT

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

XXXVI. Lĩnh vực gia đình-6

 

1

 

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

3740/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

2

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

nt

3

 

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

nt

4

 

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

nt

5

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

nt

6

 

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

nt

XXXVII. LĨNH VỰC VĂN HÓA CỞ SỞ-7

 

 

 

 

 

1

 

Công nhận lần đầu "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa"

3740/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

2

 

Công nhận "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa"  và tương đương

nt

3

 

Công nhận "Tổ dân phố văn hóa" và tương đương

nt

4

 

Công nhận lần đầu "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới"

nt

5

 

Công nhận lại "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới"

nt

6

 

Công nhận lần đầu "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị"

nt

7

 

Công nhận lại "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị"

nt

XXXVIII. Lĩnh vực Viễn thông và Internet-4

 

1

T-TGG-279167-TT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

343/QĐ-UBND ngày 11/02/2015

2

T-TGG-279171-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

nt

3

T-TGG-279174-TT

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

nt

4

T-TGG-279177-TT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

nt

XXXIX. Lĩnh vực Xuất bản-2

1

T-TGG-279180-TT

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

343/QĐ-UBND ngày 11/02/2015

2

T-TGG-279181-TT

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

nt

XXXX. Lĩnh vực Công nghiệp địa phương-1

1

 

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

1389/QĐ-UBND ngày 03/05/2017

XXXXI. Lĩnh vực thư viện-1

1

 

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

3740/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

XXXXII. Lĩnh vực Tổ chức hoạt động hòa giải ở cơ sở-1

1

T-TGG-282708-TT

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

923/QĐ-UBND ngày 16/4/2015

XXXXIII. Lĩnh vực Công an cấp huyện-9

1

T-TGG-256425-TT

Đăng ký thường trú tại Công an cấp huyện

729/QĐ-UBND ngày 01/4/2014

2

T-TGG-256426-TT

Tách Sổ hộ khẩu tại Công an cấp huyện

nt

3

T-TGG-256427-TT

Cấp đổi Sổ hộ khẩu tại Công an cấp huyện

nt

4

T-TGG-256428-TT

Cấp lại Sổ hộ khẩu tại Công an cấp huyện

nt

5

T-TGG-256429-TT

Điều chỉnh thay đổi trong Sổ hộ khẩu tại Công an cấp huyện

nt

6

T-TGG-256431-TT

Cấp Giấy chuyển hộ khẩu tại Công an cấp huyện

nt

7

T-TGG-256421-TT

Cấp mới Chứng minh nhân dân tại Công an cấp huyện

nt

8

T-TGG-256423-TT

Cấp lại Chứng minh nhân dân tại Công an cấp huyện

nt

9

T-TGG-256424-TT

Cấp đổi Chứng minh nhân dân tại Công an cấp huyện

Nt

XXXXIV. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước-6

1

T-TGG-286924-TT

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

3580/QĐ-UBND ngày 29/11/2016

2

T-TGG-286923-TT

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

nt

3

T-TGG-286922-TT

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

nt

4

T-TGG-286921-TT

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

nt

5

T-TGG-286920-TT

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

nt

6

T-TGG-286919-TT

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

nt

XXXXV. Lĩnh vực tài nguyên nước-2

1

 

Đăng ký khai thác nước dưới đất

1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2017

2

 

Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

nt

XXXXVI. Lĩnh vực hoạt động xây dựng-1

1

 

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

1778/QĐ-UBND ngày 02/6/2017

XXXXVII. Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật - 2

1

BTP-TGG-277370

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện

553/QĐ-UBND ngày 02/3/2018

2

BTP-TG277371

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện

nt